| Mô hình | TP80N-M |
| Phương pháp in | Nhiệt trực tiếp |
| Độ phân giải | 203 DPI / 180 DPI |
| Chiều rộng in | 72 mm (mặc định) / 48 mm |
| Tốc độ in | 200 mm/s |
| Loại giấy | Hóa đơn nhiệt liên tục / Giấy nhiệt tái chế |
| Đường kính cuộn giấy | Tối đa Φ80 mm |
| Xuất giấy | Phía trước |
| Mã vạch 1D | UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, CODE39, ITF, CODABAR, CODE128, CODE93 |
| Mã vạch 2D | QR Code, PDF417 |
| Kết nối tiêu chuẩn | USB Type-B, Ethernet |
| Kết nối tùy chọn | Wi-Fi, Bluetooth |
| Nguồn điện | AC 100~240V, DC 24V 1.5A |
| Độ bền đầu in | 100 km |
| Tuổi thọ dao cắt | 1 triệu lần |
Thông số kỹ thuật HPRT TP80N-M
- Phương pháp in: Nhiệt trực tiếp
- Độ phân giải: 203 DPI / 180 DPI
- Chiều rộng in: 72 mm (mặc định) / 48 mm
- Tốc độ in: Tối đa 200 mm/s
- Loại giấy: Hóa đơn nhiệt liên tục / Giấy nhiệt tái chế
- Đường kính cuộn giấy: Tối đa Φ80 mm
- Mã vạch hỗ trợ: UPC-A, EAN-13, CODE39, QR Code, PDF417
- Kết nối: USB Type-B, Ethernet, Bluetooth, WiFi (tùy chọn)
- Nguồn điện: AC 100~240 V, DC 24V 1.5A
- Độ bền đầu in: 100 km, tuổi thọ dao cắt 1 triệu lần cắt
Ứng dụng của HPRT TP80N-M
- Siêu thị, cửa hàng bán lẻ in hóa đơn thanh toán nhanh.
- Nhà hàng, quán café in hóa đơn bếp và hóa đơn khách hàng.
- Trung tâm thương mại với yêu cầu in hóa đơn tốc độ cao.
- Ngân hàng, bưu điện in biên lai giao dịch.
- Quầy thu ngân trong các khu vui chơi, rạp chiếu phim.